FDM khổ in cực lớn — chi tiết dài tới hơn 1 mét.
Stratasys F770 sở hữu một trong những nền in FDM lớn nhất thị trường: khổ in 1000×610×610 mm và đường chéo tới 1171 mm. Lý tưởng cho các chi tiết dài liền khối, đồ gá cỡ lớn — với chi phí hợp lý và vận hành đơn giản.
Stratasys F770 được thiết kế để in các chi tiết cỡ lớn liền khối mà không cần ghép nối. Với khổ in 1000×610×610 mm và đường chéo 1171 mm, F770 là lựa chọn kinh tế cho đồ gá, dụng cụ và nguyên mẫu kích thước lớn.
Hệ thống động cơ tuyến tính (linear motors) trên cụm gantry cho vận hành gần như không cần bảo trì và chuyển động chính xác. Cùng vật liệu đỡ hoà tan SR-30, F770 tạo ra chi tiết hình học phức tạp một cách đơn giản và tin cậy.
Khổ 1000×610×610 mm, đường chéo 1171 mm — in chi tiết dài liền khối.
Cụm gantry vận hành mượt, chính xác và gần như không cần bảo trì.
SR-30 gỡ bỏ tự động, cho phép in hình học phức tạp, rỗng và hốc kín.
Hộp cuộn 3277 cm³ cho các bản in dài, giảm số lần thay vật liệu.
Chuẩn bị và quản lý dễ dàng qua GrabCAD Print, phù hợp nhiều người dùng.
Chi phí sở hữu thấp so với năng lực in khổ lớn tương đương.
In liền khối các chi tiết dài mà không cần ghép nối.
Jig, fixture và gá lắp kích thước lớn cho sản xuất.
Khuôn ép, khuôn tạo hình và dưỡng gá cỡ lớn.
Mô hình concept và nguyên mẫu chức năng kích thước lớn.
Nhựa nhiệt dẻo kỹ thuật bền, ổn định — tối ưu cho in khổ lớn và chi phí hợp lý.
Nhựa kỹ thuật đa dụng, bền cơ học cho chi tiết chức năng khổ lớn.
Bền thời tiết & tia UV, nhiều màu — lý tưởng cho chi tiết ngoài trời.
Vật liệu đỡ hoà tan, gỡ bỏ dễ dàng không làm hư bề mặt.
Ivory, đỏ, trắng, xám nhạt, đen, xanh, vàng cho nhu cầu thẩm mỹ.
Dung lượng vật liệu lớn cho các bản in dài liên tục.
Cơ tính ổn định cho đồ gá, dụng cụ và nguyên mẫu chịu lực.
| Công nghệ in | FDM (Fused Deposition Modeling) |
| Khổ in (X×Y×Z) | 1000 × 610 × 610 mm (39.4 × 24 × 24 in) |
| Đường chéo dài nhất | 1171 mm (46.1 in) |
| Độ dày lớp in | 0.178 / 0.254 / 0.330 mm tuỳ vật liệu |
| Độ chính xác XY | ±0.254 mm hoặc ±0.002 mm/mm (chọn giá trị lớn hơn) |
| Độ chính xác Z | ±0.200 mm hoặc ±0.002 mm/mm, cộng 1 độ dày lớp |
| Vật liệu hỗ trợ | ABS-M30, ASA (7 màu) + vật liệu đỡ hoà tan SR-30 |
| Cấp vật liệu | Hộp cuộn 3277 cm³ (200 in³) |
| Kích thước máy | 1750 × 1240 × 1960 mm (69 × 49 × 77 in) |
| Khối lượng | 658 kg (1450 lbs) |
| Kết nối | Ethernet · MTConnect |
| Phần mềm | GrabCAD Print · GrabCAD Print Pro · Insight · Control Center |
Để lại thông tin, chuyên gia AIT sẽ liên hệ tư vấn cấu hình, báo giá và mẫu in thử miễn phí. Trường có dấu * là bắt buộc.
Liên hệ AIT để nhận báo giá, tư vấn cấu hình và mẫu in thử miễn phí phù hợp với ứng dụng của bạn.