Độ chính xác cao — chi tiết sản xuất đầu cuối isotropic.
Máy in DLP công nghệ P3™ (Programmable PhotoPolymerization) với động cơ ánh sáng 5K, cho chi tiết đồng đều mọi hướng, bề mặt mịn như đúc phun và hệ vật liệu mở từ các hãng hàng đầu — sẵn sàng cho sản xuất hàng loạt.
Stratasys Origin Two ứng dụng công nghệ P3™ (Programmable PhotoPolymerization) — một biến thể DLP tiên tiến kiểm soát chính xác ánh sáng, nhiệt độ và lực tách để tạo chi tiết đồng đều mọi hướng (isotropic), ổn định giữa các lần in và giữa các máy.
Với động cơ ánh sáng 5K, buồng in gia nhiệt tới 60 °C và hệ vật liệu mở, Origin Two mở rộng dải nhựa kỹ thuật hiệu năng cao cho ứng dụng thực tế — kết hợp phần mềm GrabCAD Print và OpenAM™ để tối ưu quy trình.
Lập trình quá trình quang trùng hợp — kiểm soát ánh sáng, nhiệt và lực tách theo thời gian thực.
Độ nhám bề mặt tới ~Ra 2 µm, gần như không cần hậu xử lý.
Chi tiết isotropic, ổn định giữa các lần in và giữa nhiều máy để mở rộng sản xuất.
Tự do lựa chọn nhựa hiệu năng cao từ Henkel Loctite, BASF, Somos, DSM và nhiều hãng khác.
Gia nhiệt tới 60 °C, hỗ trợ vật liệu chịu nhiệt HDT lên tới ~300 °C.
Giám sát dữ liệu thời gian thực, không cần hiệu chuẩn định kỳ — tối ưu thời gian hoạt động.
Chi tiết sử dụng cuối theo lô nhỏ và vừa, chất lượng ổn định.
Mẫu, máng và thiết bị chính xác cao với nhựa chuyên dụng.
Jig, fixture chịu nhiệt và chi tiết dưới tải trong sản xuất.
Chi tiết chức năng bền, nhẹ với dung sai chặt cho ngành công nghiệp.
Nền tảng vật liệu mở, hợp tác cùng các nhà sản xuất hoá chất hàng đầu để mở rộng dải nhựa kỹ thuật hiệu năng cao.
Dải nhựa kỹ thuật rộng: bền cơ, chịu nhiệt, dẻo dai cho sản xuất.
Ultracur3D® — nhựa cứng, dai và bền cho chi tiết chức năng.
Nhựa quang trùng hợp chất lượng cao cho chi tiết chính xác.
HDT lên tới ~300 °C cho đồ gá, khuôn và chi tiết dưới nhiệt.
Nhựa đàn hồi cho gioăng, đệm và chi tiết mềm dẻo.
Nhựa chuyên dụng cho mẫu nha khoa, thiết bị và ứng dụng y sinh.
| Công nghệ in | P3™ (Programmable PhotoPolymerization) — DLP |
| Khổ in (X×Y×Z) | 192 × 108 × 370 mm (7.6 × 4.3 × 14.6 in) |
| Động cơ ánh sáng | Máy chiếu 5K, bước sóng 385 nm |
| Độ phân giải pixel (XY) | 38.5 µm |
| Độ dày lớp in | 25 – 200 µm (điều chỉnh với OpenAM™) |
| Độ chính xác | ±50 µm (ứng dụng chuẩn hoá) · ±100 µm thông thường |
| Độ nhám bề mặt | Tới ~Ra 2 µm |
| Vật liệu hỗ trợ | Hệ mở: Henkel Loctite, BASF Forward AM, Somos/DSM và các nhựa 385 nm tương thích |
| Buồng in gia nhiệt | Tới 60 °C (hỗ trợ vật liệu HDT tới ~300 °C) |
| Kích thước máy | 500 × 520 × 1170 mm (19.7 × 20.5 × 46 in) |
| Khối lượng | 86 kg (189.5 lbs) |
| Nguồn điện | 100–120 VAC / 7.1A hoặc 200–240 VAC / 3.5A, 50/60 Hz |
| Kết nối | Ethernet (tùy chọn offline với Origin Two Local) |
| Phần mềm | GrabCAD Print · OpenAM™ |
Để lại thông tin, chuyên gia AIT sẽ liên hệ tư vấn cấu hình, báo giá và mẫu in thử miễn phí. Trường có dấu * là bắt buộc.
Liên hệ AIT để nhận báo giá, tư vấn cấu hình và mẫu in thử miễn phí phù hợp với ứng dụng của bạn.